Lượt thăm:104062440   Đang Online: 870

Số lượt xem: 13488
Gửi lúc 15:03' 09/12/2011
UBND Thành phố Hà Nội ban hành Bảng giá đất Hà Nội năm 2012

Thành phố Hà Nội thông qua bảng giá các loại đất năm 2012, theo đó giữ nguyên khung giá tối đa và tối thiểu, mức cao nhất không quá 81 triệu đồng/m2.

Mức giá tối đa là 81.000.000 đồng/m2 được áp dụng tại phố Hàng Ngang, Hàng Đào, Lý Thái Tổ - quận Hoàn Kiếm. Đất ở tại các quận có giá tối thiểu là 2.340.000đồng/m2 (đường nhánh của đường 72 qua phường Dương Nội, quận Hà Đông).

Giá đất ở tại các thị trấn của một số huyện và các phường của thị xã Sơn Tây được tính giảm dần theo khoảng cách với trung tâm. Cụ thể, các thị trấn của các huyện (trừ Từ Liêm, Gia Lâm, Thanh Trì, Hoài Đức, Đông Anh, Đan Phượng, Thường Tín) sẽ căn cứ vào khung giá đất ở đô thị loại V của Chính phủ để xác định. Bảng giá đất ở các thị trấn này sau khi điều chỉnh cục bộ:có giá tối thiểu là 750.000đồng/m2, giá tối đa là 8.040.000đồng/m2. Bảng giá đất ở tại các phường của thị xã Sơn Tây sau khi điều chỉnh có giá tối thiểu là 1.584.000đồng/m2 tối đa là 16.700.000đồng/m2.

Thị trấn thuộc các huyện: Từ Liêm, Gia Lâm, Thanh Trì, Hoài Đức là khu vực giáp ranh điều chỉnh theo hướng tiếp cận với các quận; thị trấn các huyện Đan Phượng, Thường Tín, Đông Anh, Mê Linh là khu vực tiếp nối giữa vùng giáp ranh với các huyện còn lại điều chỉnh theo hướng tiếp cận với các huyện giáp ranh. Bảng giá đất ở các thị trấn này sau khi điều chỉnh có giá tối thiểu là 1.920.000đồng/m2, tối đa là 27.600.000đồng/m2.

Giá đất ở khu vực các xã thuộc huyện Từ liêm, Thanh Trì, Gia Lâm, Chương Mỹ, Thanh Oai, Hoài Đức giáp ranh với các quận có hạ tầng được đầu tư tương đối đồng bộ, có mức độ phát triển kinh tế và đô thị hoá nhanh được điều chỉnh tương ứng với giá đất ở tại các khu vực giáp ranh thuộc quận. Đối với huyện Thanh Oai và Chương Mỹ về cơ bản giữ nguyên theo bảng giá năm 2011.

Bảng giá đất ở khu vực giáp ranh thuộc huyện Từ Liêm, Gia Lâm, Thanh Trì, Hoài Đức, Chương Mỹ, Thanh Oai sau khi điều chỉnh có giá tối thiểu là 2.035.000đồng/m2 tối đa là 32.400.000đồng/m2.

Về giá đất ở khu vực đầu mối giao thông, giá đất ở khu vực đầu mối giao thông tại các huyện Từ Liêm, Gia Lâm, Thanh Trì, Hoài Đức, Đan phượng, Thường Tín, Đông Anh, Mê Linh, Sơn Tây điều chỉnh theo hướng tiếp cận với giá vượt khung tối đa của Chính phủ; Giá đất ở khu vực đầu mối giao thông của các huyện, thị xã còn lại cơ bản giữ nguyên. Bảng giá đất ở khu vực đầu mối giao thông sau khi điều chỉnh có giá tối thiểu là 433.000đồng/m2, tối đa là 11.250.000đồng/m2.

Về giá đất ở khu dân cư nông thôn, giá đất ở khu dân cư nông thôn tại các huyện và thị xã Sơn Tây cơ bản giữ nguyên, chỉ điều chỉnh cục bộ một số xã. Bảng giá đất khu dân cư nông thôn sau điều chỉnh có mức giá tối thiểu là 250.000đồng/m2, tối đa là 2.250.000đồng/m2.

Về giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, trước hết là giá đất sản xuất kinh doanh (SXKD) phi nông nghiệp tại đô thị tại các quận có giá tối đa là 40.500.000đồng/m2, giá tối thiểu là 1.170.000đồng/m2.

Giá đất SXKD phi nông nghiệp tại thị xã Sơn Tây và thị trấn các huyện có giá tối đa là 13.800.000đồng/m2, giá tối thiểu là 525.000đồng/m2.

Giá đất SXKD phi nông nghiệp tại nông thôn khu vực giáp ranh có giá tối đa là 16.200.000đồng/m2, giá tối thiểu là 1.221.000đồng/m2.

Giá đất SXKD phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông có giá giá tối đa là 4.860.000đồng/m2, giá tối thiểu là 303.000đồng/m2.

Giá đất SXKD phi nông nghiệp tại khu dân cư nông thôn có giá tối đa là 1.350.000đồng/m2, giá tối thiểu là 175.000đồng/m2.

Bảng giá các loại đất trên sẽ được thực hiện từ đầu năm 2012. Bảng giá này dùng vào việc tính tiền sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất; tính lệ phí trước bạ, tính tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân cũng như được áp dụng vào việc bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.

Tác giả: DHT - Sưu tầm

Các tin khác



«Quay lại

↑ Top


Video

Liên kết hữu ích

Tỷ giá ngoại tệ

MuaBán
AUD17.86618.135
CAD17.82518.220
CHF23.24023.707
EUR26.62626.958
GBP28.92229.386
HKD2.8632.926
JPY205209
KRW1821
SGD16.49716.795
THB671699
USD22.69022.760
Source vietcombank.com.vn

Quảng cáo

HANDICO6
DỰ ÁN C1 KHU ĐÔ THỊ TRUNG HOÀ NHÂN CHÍNH
DỰ ÁN C2 TRUNG HOÀ – NHÂN CHÍNH
DỰ ÁN 1152 – 1154 ĐƯỜNG LÁNG
Dự án C1
Dự án C1
Dự án C2
DỰ ÁN C2 TRUNG HOÀ – NHÂN CHÍNH
Dự án C2